XE TẢI THACO TF230(TOWNER T2.5-2.8) TẢI TRỌNG 950KG
TOWNER T2.5-2.8 là mẫu xe tải nhẹ máy xăng trang bị động cơ DAM16KR công nghệ Nhật Bản, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, cho khả năng vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu. Xe sở hữu thùng hàng dung tích lớn, tải trọng chuyên chở cao, giúp tối ưu hiệu suất vận hành và nâng cao hiệu quả kinh tế.
Ngoại thất
Thiết kế hiện đại, nổi bật
Mặt ga lăng thiết kế mạ chrome nổi bật. Đèn halogen tích hợp thấu kính nâng cao khả năng quan sát khi sương mù, gương chiếu hậu tầm nhìn rộng hỗ trợ di chuyển an toàn.

MẶT GA LĂNG

ĐÈN HALOGEN

GƯƠNG CHIẾU HẬU

CẢN TRƯỚC

CẢN SAU

LỐP XE
Nội thất
Nội thất sang trọng, tiện nghi
Khoang lái rộng rãi, sang trọng, trang bị đầy đủ tiện nghi hỗ trợ tài xế: Ghế ngồi bọc simili cao cấp điều chỉnh đa hướng, điều hòa 2 chiều, màn hình giải trí, kính cửa chỉnh điện, chìa khóa điều khiển từ xa cùng ngăn chứa đồ tiện lợi.






KHOANG LÁI
Trang bị nội thất sang trọng, bố trí layout ghế khoa học mang lại cảm giác thoải mái cho người lái.
Thùng xe
Đa dạng thùng xe, đáp ứng mọi nhu cầu
Thùng xe đa dạng, sản xuất theo quy trình hiện đại với công nghệ sơn nhúng tĩnh điện ED chống gỉ hiệu quả, bền bỉ và đảm bảo chất lượng lâu dài.

THÙNG LỬNG
Tải trọng: 0,99 tấn
Kích thước thùng: 2.800 x 1.650 x 410 mm

THÙNG BẠT
Tải trọng: 0,92 tấn
Kích thước thùng: 2.800 x 1.650 x 1.600 mm

THÙNG KÍN
Tải trọng: 0,92 tấn
Kích thước thùng: 2.800 x 1.650 x 1.600 mm

Khung gầmĐộng cơ
Hiệu suất tối ưu, vận hành êm ái.
CẦU TRƯỚC
Cầu trước: dạng dầm rời, giúp tăng khả năng bám đường, hạ thấp trọng tâm xe và vận hành êm dịu.
CẦU SAU
HỆ THỐNG TREO SAU
HỆ THỐNG TREO TRƯỚC
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 4.615 x 1.680 x 1.900 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | Thùng Lửng: 2.800 x 1.650 x 410 (1,89m³) / Thùng Mui Bạt: 2.800 x 1.650 x 1.600 (7,39m³) / Thùng Kín: 2.800 x 1.650 x 1.600 (7,39m³) |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.780 |
| Vết bánh xe trước/sau | mm | 1.450 / 1.455 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 170 |
| Kích thước Cabin (chiều rộng) | 1.680mm |
| Khối lượng bản thân | kg | 1.010 |
| Khối lượng chở cho phép | kg | Thùng Lửng: 990 / Thùng Mui Bạt: 920 / Thùng Kín: 920 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 2.420 |
| Số chỗ ngồi | 2 |
| Tên động cơ | DAM16KR | |
| Loại động cơ | Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng dung dịch | |
| Dung tích xi lanh | cc | 1.597 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 122/6.000 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | N.m/(vòng/phút) | 158/4.400-5.200 |
Trung tâm ô tô tải & bus Thaco Auto – Hải Phòng
04/13A đường Lê Hồng Phong, P Hải An, TP. Hải Phòng
Hotline tư vấn : 0936849235 ( Mr Bắc)
- Phân nhóm
- Tải nhẹ máy xăng
- Giá tham khảo
- Từ 219 triệu
- Tải trọng
- 0.92 tấn
- Chiều dài thùng
- 2.8 m
- Ưu tiên tư vấn nhanh qua Zalo/Phone để chốt cấu hình và giá lăn bánh.
- Có thể tư vấn loại thùng, tải trọng và phương án trả góp theo nhu cầu vận hành.
- Thông số được đối chiếu từ danh mục THACO Tải và cần xác nhận lại khi báo giá.
- Tải trọng: 0.92 tấn
- Chiều dài thùng: 2.8 m