Towner, Kia, Forland, Ollin, Fuso
Từ 457.000.000 đPhù hợp giao hàng, vận tải hàng hóa và tuyến tỉnh.
Bảng giá
Giá dưới đây là giá tham khảo để khách hàng dự trù ngân sách. Giá lăn bánh thay đổi theo cấu hình thùng, chương trình bán hàng, lệ phí và thời điểm đăng ký.
Phù hợp giao hàng, vận tải hàng hóa và tuyến tỉnh.
Báo giá theo tải trọng, thùng xe và điều kiện khai thác.
Tư vấn theo số ghế, tuyến chạy và hồ sơ đăng ký.
Báo giá theo yêu cầu thùng và nhiệt độ bảo quản.
| Dòng xe | Tải trọng / cấu hình | Giá tham khảo | Ghi chú | Nhận giá |
|---|---|---|---|---|
| Xe tải dưới 1 tấn Towner 800A Xe tải | Dưới 1 tấn | Từ 186.000.000 đ | Xe tải nhỏ nội đô | Zalo giá |
| Xe Van THACO Towner 2S, 5S Xe tải | Van 2 chỗ / 5 chỗ | Từ 278.000.000 đ | Giao hàng nội thành | Zalo giá |
| Xe tải Kia K200 tải trọng 1.9 tấn Xe tải | 1.9 tấn, thùng 3.2m | Từ 385.000.000 đ | Máy dầu, tiết kiệm nhiên liệu | Zalo giá |
| Xe tải Kia K250L thùng 4.5m Xe tải | 2.49 tấn, thùng 4.5m | Từ 457.000.000 đ | Thùng dài cho hàng cồng kềnh | Zalo giá |
| Forland tải trọng 2.5 đến 9.1 tấn Xe tải | 2.5 đến 9.1 tấn | Liên hệ báo giá | Tùy tải trọng và loại thùng | Zalo giá |
| Ollin tải trọng 3.5 đến 9.5 tấn Xe tải | 3.5 đến 9.5 tấn | Liên hệ báo giá | Tư vấn theo tuyến vận hành | Zalo giá |
| Fuso tải trọng 1.9 đến 15 tấn Xe tải | 1.9 đến 15 tấn | Liên hệ báo giá | Nhiều cấu hình xe tải trung | Zalo giá |
| Auman tải nặng và xe ben Xe ben | 9.3 tấn trở lên | Liên hệ báo giá | Xe tải nặng, xe ben, công trình | Zalo giá |
| Xe bus THACO Xe bus | Cấu hình theo số ghế | Liên hệ báo giá | Chọn theo tuyến và số ghế | Zalo giá |
| Xe chuyên dụng THACO Chuyên dụng | Đông lạnh, bảo ôn, cấu hình riêng | Liên hệ báo giá | Báo giá theo cấu hình thùng | Zalo giá |